Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1 : 2011 NHỰA ĐƯỜNG LỎNG

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU HOÁ DẦU MIỀN NAM chuyên sản xuất, cung cấp các sản phẩm nhựa đường, nhũ tương với giá cạnh tranh và dịch vụ tốt nhất
info.hoadaumiennam@gmail.com

Hotline

0902 981 567

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1 : 2011 NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
Ngày đăng: 27/05/2021 10:29 AM

    Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1 : 2011 NHỰA ĐƯỜNG LỎNG

    Tiêu chuẩn quốc gia về nhựa đường TCVN 8818-1 : 2011 nhựa đường lỏng

    Ngày đăng: 18-08-2015

    2,136 lượt xem

    Bảng 1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc nhanh

     

    Tên chỉ tiêu

    Mác nhựa lỏng

    RC-70

    RC-250

    RC-800

    RC-3000

    Thí nghiệm trên mẫu nhựa lỏng

    1. Độ nhớt động học ở 60oC, mm2/s (cSt)

    70^140

    250^500

    800^1600

    3000^6000

    1a. Độ nhớt Saybolt Furol (thí nghiệm ở nhiệt độ

    60^120

    125^250

    100^200

    300^600

    tương ứng), s

    (50oC)

    (60oC)

    (82,2oC)

    (82,2oC)

    2. Điểm chớp cháy , oC

    -

    > 27

    > 27

    > 27

    3. Hàm lượng nước, %

    < 0,2

    4. Thử nghiệm chưng cất

    4.1. Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt

     

     

     

     

    độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở nhiệt

     

     

     

     

    độ 360oC

     

     

     

     

    Chưng cất tới nhiệt độ 190oC, %

    > 10

    -

    -

    -

    Chưng cất tới nhiệt độ 225oC, %

    > 50

    > 35

    > 15

    -

    Chưng cất tới nhiệt độ 260oC, %

    > 70

    > 60

    > 45

    > 25

    Chưng cất tới nhiệt độ 316oC, %

    > 85

    > 80

    > 75

    > 70

    4.2. Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng

    > 55

    > 65

    > 75

    > 80

    cất ở nhiệt độ 360oC, %

     

     

     

     

    Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau khi chưng cất

    5. Độ nhớt tuyệt đối ở nhiệt độ 60oC, Pa.s

     

    60 -í

    240

     

     

     

     

    Tên chỉ tiêu

    Mác nhựa lỏng

    RC-70

    RC-250

    RC-800

    RC-3000

    5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1 mm

    80 ^120

    6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm

    > 100

    7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, %

    > 99,0

     

    CHÚ THÍCH 2: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5.

     

     

     

    Bảng 2 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc vừa

    Tên chỉ tiêu

    Mác nhựa lỏng

    MC-30

    MC-70

    MC-250

    MC-800

    MC-3000

    Thí nghiệm trên mẫu nhựa lỏng

    1. Độ nhớt động học ở 60oC, mm2/s (cSt)

    30^60

    70^140

    250^500

    800^1600

    3000^6000

    1 a. Độ nhớt Saybolt Furol (thí nghiệm ở nhiệt độ tương ứng), s

    75^150

    (25oC)

    60^120

    (50oC)

    125^250

    (60oC)

    100^200

    (82,2oC)

    300^600

    (82,2oC)

    2. Điểm chớp cháy, oC

    > 38

    > 66

    3. Hàm lượng nước, %

    < 0,2

    4. Thử nghiệm chưng cất

    4.1. Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở nhiệt độ 360oC

    Chưng cất tới nhiệt độ 225oC, %

    Chưng cất tới nhiệt độ 260oC, %

    Chưng cất tới nhiệt độ 316oC, %

    < 25 40V70 75^93

    < 20 20^60 65^90

    < 10 15^55 60^87

    < 35 45^80

    < 15 15V75

    4.2. Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng cất ở nhiệt độ 360oC, %

    > 50

    > 55

    > 67

    > 75

    > 80

    Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau khi chưng cất

    5. Độ nhớt tuyệt đối ở nhiệt độ 60oC, Pa.s

    30^120

    5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1mm

    120^150

    6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm

    > 100

    7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, %

    > 99,0

     

    CHÚ THÍCH 3: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5.

     

     

     

     

    6       Lấy mẫu

    Nhựa đường lỏng được lấy mẫu theo TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01).

    7       Phương pháp thử

    7.1    Độ nhớt động học

    Xác định theo TCVN 7502 :2005 (ASTM D 2170-01a).

    7.2    Độ nhớt Saybolt Furol

    Xác định theo TCVN 8817-2:2011.

    7.3    Điểm chớp cháy

    Xác định theo TCVN 8818-2 :2011.

    7.4    Hàm lượng nước

    Xác định theo TCVN 8818-3 :2011.

    7.5    Thử nghiệm chưng cất

    Xác định theo TCVN 8818-4 :2011.

    7.6    Độ nhớt tuyệt đối

    Xác định theo TCVN 8818-5 :2011.

    7.7    Độ kim lún

    Xác định theo TCVN 7495:2005 (ASTM D5-97).

    7.8    Độ kéo dài

    Xác định theo TCVN 7496:2005 (ASTM D113-99).

    7.9    Lượng hoà tan trong Tricloroethylene

    Xác định theo TCVN 7500:2005 (ASTM D2042-01).

     

    Phụ lục A. Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng

                                      (Tham khảo)

    Bảng A1 - Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng

    Phạm vi sử dụng

    Nhựa lỏng đông đặc nhanh

    Nhựa lỏng đông đặc vừa

    RC-70

    RC-250

    RC-800

    RC-3000

    MC-30

    MC-70

    MC-250

    MC-800

    MC-3000

    1. Hỗn hợp cốt liệu-nhựa lỏng: trộn ở trạm trộn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở

     

     

     

     

     

     

     

    x

     

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt

     

    x

     

     

     

     

    x

    x

    x

    - Vá ổ gà, thi công ngay sau khi trộn

     

    x

    x

     

     

     

    x

    x

    x

    - Vá ổ gà, hỗn hợp lưu kho

     

     

     

     

     

     

    x

    x

     

    2. Hỗn hợp cốt liệu-nhựa lỏng: trộn ở hiện trường

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở

     

    x

    x

    x

     

     

     

    x

    x

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt

     

     

     

     

     

     

    x

    x

     

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là cát

     

    x

    x

     

     

    x

    x

    x

     

    - Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là đất cát

    x

    x

    x

     

     

     

    x

    x

     

    - Vá ổ gà, thi công ngay sau khi trộn

     

    x

    x

     

     

     

    x

    x

    x

    - Vá ổ gà, hỗn hợp lưu kho

     

     

     

     

     

     

    x

    x

     

    3. Xử lý bề mặt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Láng mặt một lớp

     

    x

    x

    x

     

     

     

    x

    x

    - Láng mặt nhiều lớp

     

    x

    x

    x

     

     

     

     

    x

    - Tưới nhựa rắc cát

     

    x

     

     

     

     

    x

    x

     

     

     

     

     

    Phạm vi sử dụng

    Nhựa lỏng đông đặc nhanh

    Nhựa lỏng đông đặc vừa

    RC-70

    RC-250

    RC-800

    RC-3000

    MC-30

    MC-70

    MC-250

    MC-800

    MC-3000

    4. Mặt đường thấm nhập đá dăm macadam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Lớp đá dăm có độ rỗng lớn

     

     

    x

    x

     

     

     

     

     

    - Lớp đá dăm có độ rỗng nhỏ

     

    x

     

     

     

     

     

     

     

    5. Tưới thấm bám

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Bề mặt hở

    x

    x

     

     

     

    x

    x

     

     

    - Bề mặt kín

    x

     

     

     

    x

    x

     

     

     

    6. Tưới dính bám

    x

     

     

     

     

     

     

     

     

    7. Xử lý bụi bẩn mặt đường

    x

     

     

     

     

    x

     

     

     

     

     

     

    Bài viết khác:
    Zalo
    Hotline
    0902 981 567