Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1 : 2011 NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
Tiêu chuẩn quốc gia về nhựa đường TCVN 8818-1 : 2011 nhựa đường lỏng
Ngày đăng: 18-08-2015
2,136 lượt xem
|
Bảng 1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc nhanh
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên chỉ tiêu |
Mác nhựa lỏng |
|||
|
RC-70 |
RC-250 |
RC-800 |
RC-3000 |
|
|
5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1 mm |
80 ^120 |
|||
|
6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm |
> 100 |
|||
|
7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, % |
> 99,0 |
|||
|
CHÚ THÍCH 2: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5. |
Bảng 2 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc vừa
|
Tên chỉ tiêu |
Mác nhựa lỏng |
||||
|
MC-30 |
MC-70 |
MC-250 |
MC-800 |
MC-3000 |
|
|
Thí nghiệm trên mẫu nhựa lỏng |
|||||
|
1. Độ nhớt động học ở 60oC, mm2/s (cSt) |
30^60 |
70^140 |
250^500 |
800^1600 |
3000^6000 |
|
1 a. Độ nhớt Saybolt Furol (thí nghiệm ở nhiệt độ tương ứng), s |
75^150 (25oC) |
60^120 (50oC) |
125^250 (60oC) |
100^200 (82,2oC) |
300^600 (82,2oC) |
|
2. Điểm chớp cháy, oC |
> 38 |
> 66 |
|||
|
3. Hàm lượng nước, % |
< 0,2 |
||||
|
4. Thử nghiệm chưng cất |
|||||
|
4.1. Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở nhiệt độ 360oC Chưng cất tới nhiệt độ 225oC, % Chưng cất tới nhiệt độ 260oC, % Chưng cất tới nhiệt độ 316oC, % |
< 25 40V70 75^93 |
< 20 20^60 65^90 |
< 10 15^55 60^87 |
< 35 45^80 |
< 15 15V75 |
|
4.2. Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng cất ở nhiệt độ 360oC, % |
> 50 |
> 55 |
> 67 |
> 75 |
> 80 |
|
Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau khi chưng cất |
|||||
|
5. Độ nhớt tuyệt đối ở nhiệt độ 60oC, Pa.s |
30^120 |
||||
|
5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1mm |
120^150 |
||||
|
6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm |
> 100 |
||||
|
7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, % |
> 99,0 |
||||
|
CHÚ THÍCH 3: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5. |
6 Lấy mẫu
Nhựa đường lỏng được lấy mẫu theo TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01).
7 Phương pháp thử
7.1 Độ nhớt động học
Xác định theo TCVN 7502 :2005 (ASTM D 2170-01a).
7.2 Độ nhớt Saybolt Furol
Xác định theo TCVN 8817-2:2011.
7.3 Điểm chớp cháy
Xác định theo TCVN 8818-2 :2011.
7.4 Hàm lượng nước
Xác định theo TCVN 8818-3 :2011.
7.5 Thử nghiệm chưng cất
Xác định theo TCVN 8818-4 :2011.
7.6 Độ nhớt tuyệt đối
Xác định theo TCVN 8818-5 :2011.
7.7 Độ kim lún
Xác định theo TCVN 7495:2005 (ASTM D5-97).
7.8 Độ kéo dài
Xác định theo TCVN 7496:2005 (ASTM D113-99).
7.9 Lượng hoà tan trong Tricloroethylene
Xác định theo TCVN 7500:2005 (ASTM D2042-01).
Phụ lục A. Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng
(Tham khảo)
|
Bảng A1 - Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phạm vi sử dụng |
Nhựa lỏng đông đặc nhanh |
Nhựa lỏng đông đặc vừa |
|||||||
|
RC-70 |
RC-250 |
RC-800 |
RC-3000 |
MC-30 |
MC-70 |
MC-250 |
MC-800 |
MC-3000 |
|
|
4. Mặt đường thấm nhập đá dăm macadam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lớp đá dăm có độ rỗng lớn |
|
|
x |
x |
|
|
|
|
|
|
- Lớp đá dăm có độ rỗng nhỏ |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Tưới thấm bám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bề mặt hở |
x |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
- Bề mặt kín |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
6. Tưới dính bám |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Xử lý bụi bẩn mặt đường |
x |
|
|
|
|
x |
|
|
|