NHỰA ĐƯỜNG NHŨ TƯƠNG POLIME - MÁC CMS 2hP
CMS 2hP có thể được sử dụng cho các ứng dụng sau:
- Hỗn hợp đá – nhũ tương nhựa nguội ( cold mix)
- Vá ổ gà, hàn gắn các vết nứt trên đường nhựa có lưu lượng giao thông lớn
Các đặc tính quan trọng
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Phương pháp thử |
Kết quả |
|
Độ nhớt Saybolt Furol, 500C |
S |
TCVN 8817-2:2011 |
50-450 |
50-450 |
Độ ổn định lưu kho trong 24h |
% |
TCVN 8817-3:2011 |
Max1.0 |
Max1.0 |
Lượng hạt quá cỡ (thử nghiệm sàng) |
% |
TCVN 8817-4:2011 |
Max 0,1 |
Max 0,1 |
Điện tích hạt |
% |
TCVN 8817-5:2011 |
+ |
+ |
Hàm lượng dầu |
% |
TCVN 8817-9:2011 |
Max 12 |
Max 12 |
Hàm lượng nhựa |
% |
TCVN 8817-10:2011 |
Min 65 |
Min 65 |
Độ kim lún ở 250C, 100g, 5 giây |
1/10mm |
TCVN 7495:2005 |
40-90 |
40-90 |
Điểm hóa mềm ( dụng cụ vòng và bi) |
0C |
TCVN 7496:2005 |
55 |
55 |
Độ hòa tan trong triclothylene |
% |
TCVN 7500:2005 |
Min 97,5 |
Min 97,5 |
Độ đàn hồi ở 250C |
% |
AASHTO T301-2003 |
Min 30 |
Min50 |
Hàm lượng Polime |
% |
AASHTO T302-05 |
Min2,5 |
Min 2,5 |
Hướng dẫn sử dụng sản phẩm
Dải nhiệt độ được khuyến cáo khi áp dụng sản phẩm CSS
Tồn trữ 250C – 650C
Rải, phun, tưới 500C – 750C
Trong quá trình vận chuyển và lưu trữ phải đảm bảo để nhũ tương polime không bị mất ổn định về cấu trúc cơ học và không bị nhiễm bẩn với các chất hóa học hoặc các chất khác.
Tránh gây áp suất lớn cho các téc, bồn hay thùng chứa nhũ tương polime.
Kiểm tra xe bồn/thùng trước khi bơm cấp nhũ tương polime để bảo bảo các thiết bị chứa sạch không bị nhiễm bẩn và nhiễm các hóa chất ảnh hưởng đến chất lượng.
Tuyệt đối không pha thêm nước vào nhũ tương polime. Thời hạn sử dụng sản phẩm là 30 ngày kể từ ngày sản xuất
An toàn và sức khỏe
CMS 2hP đạt đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn ( sử dụng, phòng cháy nổ) và sức khỏe trong lĩnh vực công nghiệp, không gây bất cứ nguy cơ nào đáng lưu tâm khi được sử dụng theo chỉ dẫn.